ค้า
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
káaRTGS kha
/kʰaː˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ค้าkáathanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การค้า (thêm การ/ความ phía trước)
ค้า nghĩa là buôn bán, kinh doanh.
Nghĩa của ค้า
Động từ
- Buôn bán, kinh doanh. (biên soạn)
Từ ghép có ค้า
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to trade; to sell
Câu hỏi thường gặp
ค้า nghĩa là gì?
ค้า (động từ) nghĩa là buôn bán, kinh doanh.
ค้า đọc thế nào?
ค้า đọc là káa (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha; 1 âm tiết: káa (thanh cao).