ค้าขาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ค้าขาย nghĩa là buôn bán.
Nghĩa của ค้าขาย
Động từ
- Buôn bán. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to trade, to make a living by buying and selling
Câu hỏi thường gặp
ค้าขาย nghĩa là gì?
ค้าขาย (động từ) nghĩa là buôn bán.
ค้าขาย đọc thế nào?
ค้าขาย đọc là káa-kǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-khai; 2 âm tiết: káa (thanh cao), kǎai (thanh lên).