คดี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คดี nghĩa là vụ án, vụ kiện.
Nghĩa của คดี
Danh từ
- Vụ án, vụ kiện. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với คดี
Đồng nghĩa
Từ ghép có คดี
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ matter; affair; case; legal matter; legal affair; legal case; legal proceedings
Câu hỏi thường gặp
คดี nghĩa là gì?
คดี (danh từ) nghĩa là vụ án, vụ kiện.
คดี đọc thế nào?
คดี đọc là ká-dii (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-di; 2 âm tiết: ká (thanh cao), dii (thanh trung).