ข้อต่อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ข้อต่อ nghĩa là khớp, khớp xương.
Nghĩa của ข้อต่อ
Danh từ
- Khớp, khớp xương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ joint.
Câu hỏi thường gặp
ข้อต่อ nghĩa là gì?
ข้อต่อ (danh từ) nghĩa là khớp, khớp xương.
ข้อต่อ đọc thế nào?
ข้อต่อ đọc là kɔ̂ɔ-dtɔ̀ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS kho-to; 2 âm tiết: kɔ̂ɔ (thanh xuống), dtɔ̀ɔ (thanh thấp).