ขากรรไกร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ขากรรไกร nghĩa là hàm, quai hàm, xương hàm.
Nghĩa của ขากรรไกร
Danh từ
- Hàm.
- Quai hàm, xương hàm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jaw.
Câu hỏi thường gặp
ขากรรไกร nghĩa là gì?
ขากรรไกร (danh từ) nghĩa là hàm, quai hàm, xương hàm.
ขากรรไกร đọc thế nào?
ขากรรไกร đọc là kǎa-gan-grai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-kan-krai; 3 âm tiết: kǎa (thanh lên), gan (thanh trung), grai (thanh trung).