ขาอ่อน
kǎa-ɔ̀ɔnRTGS kha-on
/kʰaː˩˩˦.ʔɔːn˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ขาkǎathanh lênphụ âm caoอ่อนɔ̀ɔnthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ข้าง
ขาอ่อน nghĩa là đùi.
Nghĩa của ขาอ่อน
Danh từ
- Đùi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thigh.
Câu hỏi thường gặp
ขาอ่อน nghĩa là gì?
ขาอ่อน (danh từ) nghĩa là đùi.
ขาอ่อน đọc thế nào?
ขาอ่อน đọc là kǎa-ɔ̀ɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-on; 2 âm tiết: kǎa (thanh lên), ɔ̀ɔn (thanh thấp).