Vua tiếng Thái là gì?
"vua" trong tiếng Thái là ราช (danh từ), ราชา (danh từ), คิง (danh từ).
ราช Danh từ
râatRTGS rat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vua, quốc vương.
ราชา Danh từ
raa-chaaRTGS ra-cha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vua, quốc vương.
- เมื่อฉันโตขึ้น ฉันอยากเป็นราชา Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua
คิง Danh từ
kingRTGS khing giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vua.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vua tiếng Thái là gì?
"vua" trong tiếng Thái là ราช (râat) (danh từ), ราชา (raa-chaa) (danh từ), คิง (king) (danh từ).