Việc tiếng Thái là gì?
"việc" trong tiếng Thái là เรื่อง (danh từ), งาน (danh từ), การ (tiền tố).
เรื่อง Danh từ
rʉ̂ʉangRTGS rueang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyện, việc, vấn đề; câu chuyện, truyện.
งาน Danh từ
ngaanRTGS ngan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc, công việc.
การ Tiền tố
gaanRTGS kan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc, sự (đứng trước động từ để tạo danh từ: การกิน việc ăn, การศึกษา giáo dục).
ธุระ Danh từ
tú-ráRTGS thu-ra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc, công việc riêng (มีธุระ: có việc bận).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Việc tiếng Thái là gì?
"việc" trong tiếng Thái là เรื่อง (rʉ̂ʉang) (danh từ), งาน (ngaan) (danh từ), การ (gaan) (tiền tố).