TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Việc tiếng Thái là gì?

"việc" trong tiếng Thái là เรื่อง (danh từ), งาน (danh từ), การ (tiền tố).

เรื่อง Danh từ

rʉ̂ʉangRTGS rueang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyện, việc, vấn đề; câu chuyện, truyện.

Xem đầy đủ từ "เรื่อง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

งาน Danh từ

ngaanRTGS ngan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc, công việc.

Xem đầy đủ từ "งาน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

การ Tiền tố

gaanRTGS kan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc, sự (đứng trước động từ để tạo danh từ: การกิน việc ăn, การศึกษา giáo dục).

Xem đầy đủ từ "การ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ธุระ Danh từ

tú-ráRTGS thu-ra giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc, công việc riêng (มีธุระ: có việc bận).

Xem đầy đủ từ "ธุระ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Việc tiếng Thái là gì?

"việc" trong tiếng Thái là เรื่อง (rʉ̂ʉang) (danh từ), งาน (ngaan) (danh từ), การ (gaan) (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.