ถิ่น
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tìnRTGS thin
/tʰin˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ถิ่นtìnthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ถิ่น nghĩa là vùng, miền.
Nghĩa của ถิ่น
Danh từ
- Vùng, miền.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ถิ่น
Đồng nghĩa
Từ ghép có ถิ่น
- ภาษาถิ่น — Thổ ngữ, phương ngữ, phương ngôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ area; region; part.
Câu hỏi thường gặp
ถิ่น nghĩa là gì?
ถิ่น (danh từ) nghĩa là vùng, miền.
ถิ่น đọc thế nào?
ถิ่น đọc là tìn (phiên âm có dấu thanh), RTGS thin; 1 âm tiết: tìn (thanh thấp).