Thi tiếng Thái là gì?
"thi" trong tiếng Thái là สอบ (động từ), แข่ง (động từ), ประกวด (động từ).
สอบ Động từ
sɔ̀ɔpRTGS sop giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thi, kiểm tra; tra hỏi, điều tra.
แข่ง Động từ
kɛ̀ngRTGS khaeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thi, đua, thi đấu.
ประกวด Động từ
bprà-gùuatRTGS pra-kuat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thi, dự thi (sắc đẹp, tài năng).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thi tiếng Thái là gì?
"thi" trong tiếng Thái là สอบ (sɔ̀ɔp) (động từ), แข่ง (kɛ̀ng) (động từ), ประกวด (bprà-gùuat) (động từ).