แข่ง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kɛ̀ngRTGS khaeng
/kʰɛŋ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
แข็่งkɛ̀ngthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การแข่ง (thêm การ/ความ phía trước)
แข่ง nghĩa là thi, đua.
Nghĩa của แข่ง
Động từ
- Thi, đua, thi đấu. (biên soạn)
Từ ghép có แข่ง
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to compete; to race; to contend with; to strive for; to vie
Câu hỏi thường gặp
แข่ง nghĩa là gì?
แข่ง (động từ) nghĩa là thi, đua.
แข่ง đọc thế nào?
แข่ง đọc là kɛ̀ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khaeng; 1 âm tiết: kɛ̀ng (thanh thấp).