Tập tiếng Thái là gì?
"tập" trong tiếng Thái là เรียน (động từ), ศึกษา (động từ), เรียนรู้ (động từ).
เรียน Động từ
riianRTGS rian giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học, tập, học tập.
ศึกษา Động từ
sʉ̀k-sǎaRTGS suek-sa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, học tập.
เรียนรู้ Động từ
riian-rúuRTGS rian-ru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học, tập, học tập.
สมุด Danh từ
sà-mùtRTGS sa-mut giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, vở, sổ tay.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tập tiếng Thái là gì?
"tập" trong tiếng Thái là เรียน (riian) (động từ), ศึกษา (sʉ̀k-sǎa) (động từ), เรียนรู้ (riian-rúu) (động từ).