TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tất cả tiếng Thái là gì?

"tất cả" trong tiếng Thái là ทั้งหมด (đại từ), ทั้งหลาย (tính từ), ทุกสิ่งทุกอย่าง (đại từ).

ทั้งหมด Đại từ

táng-mòtRTGS thang-mot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả, toàn bộ.

Xem đầy đủ từ "ทั้งหมด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ทั้งหลาย Tính từ

táng-lǎaiRTGS thang-lai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tất cả, các (sau danh từ: ท่านทั้งหลาย quý vị).

Xem đầy đủ từ "ทั้งหลาย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ทุกสิ่งทุกอย่าง Đại từ

túk-sìng-túk-yàangRTGS thuk-sing-thuk-yang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi thứ, tất cả.

Xem đầy đủ từ "ทุกสิ่งทุกอย่าง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tất cả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tất cả tiếng Thái là gì?

"tất cả" trong tiếng Thái là ทั้งหมด (táng-mòt) (đại từ), ทั้งหลาย (táng-lǎai) (tính từ), ทุกสิ่งทุกอย่าง (túk-sìng-túk-yàang) (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.