ทั้งหลาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทั้งหลาย nghĩa là tất cả, các.
Nghĩa của ทั้งหลาย
Tính từ
- Tất cả, các (sau danh từ: ท่านทั้งหลาย quý vị). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ all, the whole (group)
Câu hỏi thường gặp
ทั้งหลาย nghĩa là gì?
ทั้งหลาย (tính từ) nghĩa là tất cả, các.
ทั้งหลาย đọc thế nào?
ทั้งหลาย đọc là táng-lǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS thang-lai; 2 âm tiết: táng (thanh cao), lǎai (thanh lên).