ทั้ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทั้ง nghĩa là cả, toàn bộ.
Nghĩa của ทั้ง
Tính từ
- Cả, toàn bộ, tất cả (ทั้งวัน: cả ngày). (biên soạn)
Phó từ
- Cả… lẫn…, vừa… vừa… (ทั้ง…และ…). (biên soạn)
Từ ghép có ทั้ง
Câu ví dụ với ทั้ง
- สุนัขเห่าทั้งคืน Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10277381
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ all; entire; whole; total
- Phó từ throughout; also; too
- Giới từ with; together with
- Liên từ even though; although; in spite of the fact that; while; during; at the same time that
Câu hỏi thường gặp
ทั้ง nghĩa là gì?
ทั้ง (tính từ, phó từ) nghĩa là cả, toàn bộ.
ทั้ง đọc thế nào?
ทั้ง đọc là táng (phiên âm có dấu thanh), RTGS thang; 1 âm tiết: táng (thanh cao).