Tù tiếng Thái là gì?
"tù" trong tiếng Thái là คุก (danh từ), เรือนจำ (danh từ).
คุก Danh từ
kúkRTGS khuk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù, nhà tù.
เรือนจำ Danh từ
rʉʉan-jamRTGS ruean-cham giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù, nhà tù.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tù tiếng Thái là gì?
"tù" trong tiếng Thái là คุก (kúk) (danh từ), เรือนจำ (rʉʉan-jam) (danh từ).