TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tù tiếng Thái là gì?

"tù" trong tiếng Thái là คุก (danh từ), เรือนจำ (danh từ).

คุก Danh từ

kúkRTGS khuk giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tù, nhà tù.

Xem đầy đủ từ "คุก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เรือนจำ Danh từ

rʉʉan-jamRTGS ruean-cham giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tù, nhà tù.

Xem đầy đủ từ "เรือนจำ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tù tiếng Thái là gì?

"tù" trong tiếng Thái là คุก (kúk) (danh từ), เรือนจำ (rʉʉan-jam) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.