TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Số mạng tiếng Thái là gì?

"số mạng" trong tiếng Thái là ชะตา (danh từ), โชคชะตา (danh từ).

ชะตา Danh từ

chá-dtaaRTGS cha-ta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số phận, số mạng, vận mệnh, túc mệnh, định mệnh.

Xem đầy đủ từ "ชะตา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

โชคชะตา Danh từ

chôok-chá-dtaaRTGS chok-cha-ta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số phận, số mạng, định mệnh.

Xem đầy đủ từ "โชคชะตา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số mạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Số mạng tiếng Thái là gì?

"số mạng" trong tiếng Thái là ชะตา (chá-dtaa) (danh từ), โชคชะตา (chôok-chá-dtaa) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.