Sáng tạo tiếng Thái là gì?
"sáng tạo" trong tiếng Thái là นวัตกรรม (danh từ).
นวัตกรรม Danh từ
ná-wát-dtà-gamRTGS na-wat-ta-kam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng tạo, đổi mới.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáng tạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sáng tạo tiếng Thái là gì?
"sáng tạo" trong tiếng Thái là นวัตกรรม (ná-wát-dtà-gam) (danh từ).