TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สร้างสรรค์

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sâang-sǎnRTGS sang-san /saːŋ˥˩.san˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ซ่างsâangthanh xuốngphụ âm thấpสันsǎnthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การสร้างสรรค์, ความสร้างสรรค์ (thêm การ/ความ phía trước)

สร้างสรรค์ nghĩa là tạo, tạo nên.

Nghĩa của สร้างสรรค์

Động từ

  1. Tạo, tạo nên, sáng tạo.

Từ ghép có สร้างสรรค์

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to author.; to create, to originate, to produce, to construct; to contribute, to make contribution.
  • Tính từ creative, generative, productive, constructive; contributive.

Câu hỏi thường gặp

สร้างสรรค์ nghĩa là gì?

สร้างสรรค์ (động từ) nghĩa là tạo, tạo nên.

สร้างสรรค์ đọc thế nào?

สร้างสรรค์ đọc là sâang-sǎn (phiên âm có dấu thanh), RTGS sang-san; 2 âm tiết: sâang (thanh xuống), sǎn (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.