Quy luật tiếng Thái là gì?
"quy luật" trong tiếng Thái là นิติ (danh từ).
นิติ Danh từ
ní-dtìRTGS ni-ti giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quy tắc, quy luật, quy định, thể lệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quy luật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quy luật tiếng Thái là gì?
"quy luật" trong tiếng Thái là นิติ (ní-dtì) (danh từ).