Phấn tiếng Thái là gì?
"phấn" trong tiếng Thái là เกสร (danh từ), เรณู (danh từ).
เกสร Danh từ
gee-sɔ̌ɔnRTGS ke-son giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấn, phấn hoa.
เรณู Danh từ
ree-nuuRTGS re-nu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấn, phấn hoa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phấn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phấn tiếng Thái là gì?
"phấn" trong tiếng Thái là เกสร (gee-sɔ̌ɔn) (danh từ), เรณู (ree-nuu) (danh từ).