Màn tiếng Thái là gì?
"màn" trong tiếng Thái là จอ (danh từ), ม่าน (danh từ), มุ้ง (danh từ).
จอ Danh từ
jɔɔRTGS cho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màn, màn ảnh, màn hình.
ม่าน Danh từ
mâanRTGS man giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màn cửa, màn, rèm, ri-đô.
มุ้ง Danh từ
múngRTGS mung giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màn, mùng.
จอภาพ Danh từ
jɔɔ-pâapRTGS cho-phap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màn, màn ảnh, màn hình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "màn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Màn tiếng Thái là gì?
"màn" trong tiếng Thái là จอ (jɔɔ) (danh từ), ม่าน (mâan) (danh từ), มุ้ง (múng) (danh từ).