Hay tiếng Thái là gì?
"hay" trong tiếng Thái là ดี (tính từ), หรือ (liên từ), บ่อย (phó từ).
ดี Tính từ
diiRTGS di giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hay, tuyệt.
หรือ Liên từ
rʉ̌ʉRTGS rue giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoặc, hay.
- มันทำจากไม้หรือโลหะ? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
- คุณอยากซื้เสื้อผ้าสีแดงหรือสีเขียว Bạn muốn mua áo màu đỏ hay màu lục?
บ่อย Phó từ
bɔ̀iRTGS boi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường, hay, luôn, thường hay.
น่าสนใจ Tính từ
nâa-sǒn-jaiRTGS na-son-chai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú vị, hay.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hay tiếng Thái là gì?
"hay" trong tiếng Thái là ดี (dii) (tính từ), หรือ (rʉ̌ʉ) (liên từ), บ่อย (bɔ̀i) (phó từ).