Chuyện tiếng Thái là gì?
"chuyện" trong tiếng Thái là เรื่อง (danh từ), เรื่องราว (danh từ), นิทาน (danh từ).
เรื่อง Danh từ
rʉ̂ʉangRTGS rueang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyện, tự sự.
เรื่องราว Danh từ
rʉ̂ʉang-raaoRTGS rueang-rao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyện, tự sự.
นิทาน Danh từ
ní-taanRTGS ni-than giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyện, tự sự.
เรื่องสั้น Danh từ
rʉ̂ʉang-sânRTGS rueang-san giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyện ngắn, chuyện.
Xem đầy đủ từ "เรื่องสั้น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuyện tiếng Thái là gì?
"chuyện" trong tiếng Thái là เรื่อง (rʉ̂ʉang) (danh từ), เรื่องราว (rʉ̂ʉang-raao) (danh từ), นิทาน (ní-taan) (danh từ).