TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Chuyện tiếng Thái là gì?

"chuyện" trong tiếng Thái là เรื่อง (danh từ), เรื่องราว (danh từ), นิทาน (danh từ).

เรื่อง Danh từ

rʉ̂ʉangRTGS rueang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyện, tự sự.

Xem đầy đủ từ "เรื่อง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เรื่องราว Danh từ

rʉ̂ʉang-raaoRTGS rueang-rao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyện, tự sự.

Xem đầy đủ từ "เรื่องราว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

นิทาน Danh từ

ní-taanRTGS ni-than giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyện, tự sự.

Xem đầy đủ từ "นิทาน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เรื่องสั้น Danh từ

rʉ̂ʉang-sânRTGS rueang-san giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyện ngắn, chuyện.

Xem đầy đủ từ "เรื่องสั้น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chuyện tiếng Thái là gì?

"chuyện" trong tiếng Thái là เรื่อง (rʉ̂ʉang) (danh từ), เรื่องราว (rʉ̂ʉang-raao) (danh từ), นิทาน (ní-taan) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.