Chim tiếng Thái là gì?
"chim" trong tiếng Thái là นก (danh từ).
นก Danh từ
nókRTGS nok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim.
- ฉันเห็นนกหลายตัวเมื่อวานนี้ตอนเช้า Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.
- นกอยู่บนฟ้า Con chim ở trên trời.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chim" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chim tiếng Thái là gì?
"chim" trong tiếng Thái là นก (nók) (danh từ).