Cột tiếng Thái là gì?
"cột" trong tiếng Thái là หลัก (danh từ), เสา (danh từ), โยง (động từ).
หลัก Danh từ
làkRTGS lak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột.
เสา Danh từ
sǎoRTGS sao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột.
โยง Động từ
yoongRTGS yong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột, trói.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cột tiếng Thái là gì?
"cột" trong tiếng Thái là หลัก (làk) (danh từ), เสา (sǎo) (danh từ), โยง (yoong) (động từ).