Cười tiếng Thái là gì?
"cười" trong tiếng Thái là ยิ้ม (danh từ), หัวเราะ (động từ), รอยยิ้ม (danh từ).
ยิ้ม Danh từ
yímRTGS yim giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cười.
หัวเราะ Động từ
hǔua-rɔ́RTGS hua-ro giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cười.
- ไม่มีใครหัวเราะ Không ai cười cả.
- ฉันชอบหัวเราะ Tôi thích cười.
รอยยิ้ม Danh từ
rɔɔi-yímRTGS roi-yim giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cười.
ขำ Động từ
kǎmRTGS kham giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cười.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cười" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cười tiếng Thái là gì?
"cười" trong tiếng Thái là ยิ้ม (yím) (danh từ), หัวเราะ (hǔua-rɔ́) (động từ), รอยยิ้ม (rɔɔi-yím) (danh từ).