Cò tiếng Thái là gì?
"cò" trong tiếng Thái là ไก (danh từ), แสตมป์ (danh từ).
ไก Danh từ
gaiRTGS kai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cò.
แสตมป์ Danh từ
sà-dtɛɛmRTGS sa-taem giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tem, cò, tem thư, tem bưu chính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cò" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cò tiếng Thái là gì?
"cò" trong tiếng Thái là ไก (gai) (danh từ), แสตมป์ (sà-dtɛɛm) (danh từ).