กระสา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กระสา nghĩa là cò, dó, dướng.
Nghĩa của กระสา
Danh từ
- Cò.
Danh từ
- Dó, dướng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heron, stork.
- Danh từ paper mulberry (Broussonetia papyrifera)
- Danh từ synonym of สา (sǎa)
Câu hỏi thường gặp
กระสา nghĩa là gì?
กระสา (danh từ) nghĩa là cò, dó, dướng.
กระสา đọc thế nào?
กระสา đọc là grà-sǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS kra-sa; 2 âm tiết: grà (thanh thấp), sǎa (thanh lên).