Bông tiếng Thái là gì?
"bông" trong tiếng Thái là ดอกไม้ (danh từ), ดอก (danh từ), ฝ้าย (danh từ).
ดอกไม้ Danh từ
dɔ̀ɔk-máaiRTGS dok-mai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoa, bông.
ดอก Danh từ
dɔ̀ɔkRTGS dok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoa, bông.
ฝ้าย Danh từ
fâaiRTGS fai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông.
บุษบา Danh từ
bùt-sà-baaRTGS but-sa-ba giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoa, bông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bông tiếng Thái là gì?
"bông" trong tiếng Thái là ดอกไม้ (dɔ̀ɔk-máai) (danh từ), ดอก (dɔ̀ɔk) (danh từ), ฝ้าย (fâai) (danh từ).