Bóng tiếng Thái là gì?
"bóng" trong tiếng Thái là เงา (danh từ), ร่ม (danh từ), ฉายา (danh từ).
เงา Danh từ
ngaoRTGS ngao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng, bóng tối.
ร่ม Danh từ
rômRTGS rom giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng.
ฉายา Danh từ
chǎa-yaaRTGS cha-ya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng, bóng tối.
ลูกโป่ง Danh từ
lûuk-bpòongRTGS luk-pong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bóng tiếng Thái là gì?
"bóng" trong tiếng Thái là เงา (ngao) (danh từ), ร่ม (rôm) (danh từ), ฉายา (chǎa-yaa) (danh từ).