TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Bóng tiếng Thái là gì?

"bóng" trong tiếng Thái là เงา (danh từ), ร่ม (danh từ), ฉายา (danh từ).

เงา Danh từ

ngaoRTGS ngao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng, bóng tối.

Xem đầy đủ từ "เงา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ร่ม Danh từ

rômRTGS rom giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng.

Xem đầy đủ từ "ร่ม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ฉายา Danh từ

chǎa-yaaRTGS cha-ya giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng, bóng tối.

Xem đầy đủ từ "ฉายา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ลูกโป่ง Danh từ

lûuk-bpòongRTGS luk-pong giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóng.

Xem đầy đủ từ "ลูกโป่ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bóng tiếng Thái là gì?

"bóng" trong tiếng Thái là เงา (ngao) (danh từ), ร่ม (rôm) (danh từ), ฉายา (chǎa-yaa) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.