Ảnh tiếng Thái là gì?
"ảnh" trong tiếng Thái là ภาพ (danh từ), ภาพถ่าย (danh từ), รูปถ่าย (danh từ).
ภาพ Danh từ
pâapRTGS phap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảnh.
ภาพถ่าย Danh từ
pâap-pá-tàaiRTGS phap-pha-thai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình, ảnh.
รูปถ่าย Danh từ
rûup-tàaiRTGS rup-thai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình, ảnh.
รูปภาพ Danh từ
rûup-pâapRTGS rup-phap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ảnh tiếng Thái là gì?
"ảnh" trong tiếng Thái là ภาพ (pâap) (danh từ), ภาพถ่าย (pâap-pá-tàai) (danh từ), รูปถ่าย (rûup-tàai) (danh từ).