Đầy tớ tiếng Thái là gì?
"đầy tớ" trong tiếng Thái là ข้า (danh từ), คนใช้ (danh từ).
ข้า Danh từ
kâaRTGS kha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy tớ, người hầu.
คนใช้ Danh từ
kon-cháiRTGS khon-chai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy tớ, người hầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầy tớ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầy tớ tiếng Thái là gì?
"đầy tớ" trong tiếng Thái là ข้า (kâa) (danh từ), คนใช้ (kon-chái) (danh từ).