ไต้
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dtâaiRTGS tai
/taːj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ต้ายdtâaithanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไต้ nghĩa là đuốc, ngọn đuốc.
Nghĩa của ไต้
Danh từ
- Đuốc, ngọn đuốc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ไต้
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ torch: traditionally referring to one made of decayed wood mixed with rubber oil or dammar gum, often wrapped with myrtle bark or pandan leaves and fastened with bamboo stripes or put into bamboo tubes.
Câu hỏi thường gặp
ไต้ nghĩa là gì?
ไต้ (danh từ) nghĩa là đuốc, ngọn đuốc.
ไต้ đọc thế nào?
ไต้ đọc là dtâai (phiên âm có dấu thanh), RTGS tai; 1 âm tiết: dtâai (thanh xuống).