ไข่อีสเตอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไข่อีสเตอร์ nghĩa là trứng phục sinh.
Nghĩa của ไข่อีสเตอร์
Danh từ
- Trứng Phục Sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Easter egg.
Câu hỏi thường gặp
ไข่อีสเตอร์ nghĩa là gì?
ไข่อีสเตอร์ (danh từ) nghĩa là trứng phục sinh.
ไข่อีสเตอร์ đọc thế nào?
ไข่อีสเตอร์ đọc là kài-íis-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS khai-is-toe; 3 âm tiết: kài (thanh thấp), íis (thanh cao), dtə̂ə (thanh xuống).