ธนบัตร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ธนบัตร nghĩa là giấy bạc.
Nghĩa của ธนบัตร
Danh từ
trang trọng- Giấy bạc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ธนบัตร
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banknote
Câu hỏi thường gặp
ธนบัตร nghĩa là gì?
ธนบัตร (danh từ) nghĩa là giấy bạc.
ธนบัตร đọc thế nào?
ธนบัตร đọc là tá-ná-bàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-na-bat; 3 âm tiết: tá (thanh cao), ná (thanh cao), bàt (thanh thấp).