เตา
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dtaoRTGS tao
/taw˧/ giọng máy của trình duyệt
เตาdtaothanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เตา nghĩa là bếp, lò.
Nghĩa của เตา
Danh từ
- Bếp, lò. (biên soạn)
Từ ghép có เตา
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cooking stove; oven; furnace
Câu hỏi thường gặp
เตา nghĩa là gì?
เตา (danh từ) nghĩa là bếp, lò.
เตา đọc thế nào?
เตา đọc là dtao (phiên âm có dấu thanh), RTGS tao; 1 âm tiết: dtao (thanh trung).