พะยูน
pá-yuunRTGS pha-yun
/pʰa˦˥.juːn˧/ giọng máy của trình duyệt
พะpáthanh caophụ âm thấpยูนyuunthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว
พะยูน nghĩa là cá cúi.
Nghĩa của พะยูน
Danh từ
- Cá cúi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với พะยูน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dugong.
Câu hỏi thường gặp
พะยูน nghĩa là gì?
พะยูน (danh từ) nghĩa là cá cúi.
พะยูน đọc thế nào?
พะยูน đọc là pá-yuun (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-yun; 2 âm tiết: pá (thanh cao), yuun (thanh trung).