โอชา
oo-chaaRTGS o-cha
/ʔoː˧.t͡ɕʰaː˧/ giọng máy của trình duyệt
โอoothanh trungphụ âm trungชาchaathanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความโอชา (thêm การ/ความ phía trước)
โอชา nghĩa là ngon.
Nghĩa của โอชา
Tính từ
trang trọng- Ngon.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với โอชา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tasty; delicious; yummy.
Câu hỏi thường gặp
โอชา nghĩa là gì?
โอชา (tính từ) nghĩa là ngon.
โอชา đọc thế nào?
โอชา đọc là oo-chaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS o-cha; 2 âm tiết: oo (thanh trung), chaa (thanh trung).