TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หวี

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wǐiRTGS wi /wiː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หฺวีwǐithanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: เล่ม, อัน, หวี Danh từ hoá: การหวี (thêm การ/ความ phía trước)

หวี nghĩa là chải, lược, bó, chùm.

Nghĩa của หวี

Động từ

  1. Chải.

Danh từ

  1. Lược.
  2. Bó, chùm, buồng.

Câu ví dụ với หวี

  • หวีของฉันอยู่ที่ไหน Lược của tôi đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8709473

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to comb, brush, draw a comb through
  • Danh từ comb; bunch, hand (of bananas)

Câu hỏi thường gặp

หวี nghĩa là gì?

หวี (động từ, danh từ) nghĩa là chải, lược, bó, chùm.

หวี đọc thế nào?

หวี đọc là wǐi (phiên âm có dấu thanh), RTGS wi; 1 âm tiết: wǐi (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.