TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สัทอักษรสากล

tên riêng
sàt-tá-àk-sɔ̌ɔn-sǎa-gonRTGS sat-tha-ak-son-sa-kon /sat̚˨˩.tʰa˦˥.ʔak̚˨˩.sɔːn˩˩˦.saː˩˩˦.kon˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สัดsàtthanh thấpphụ âm caoทะtáthanh caophụ âm thấpอักàkthanh thấpphụ âm trungสอนsɔ̌ɔnthanh lênphụ âm caoสาsǎathanh lênphụ âm caoกนgonthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สัทอักษรสากล nghĩa là Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế.

Nghĩa của สัทอักษรสากล

Danh từ riêng

  1. Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng International Phonetic Alphabet.

Câu hỏi thường gặp

สัทอักษรสากล nghĩa là gì?

สัทอักษรสากล (danh từ riêng) nghĩa là Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế.

สัทอักษรสากล đọc thế nào?

สัทอักษรสากล đọc là sàt-tá-àk-sɔ̌ɔn-sǎa-gon (phiên âm có dấu thanh), RTGS sat-tha-ak-son-sa-kon; 6 âm tiết: sàt (thanh thấp), tá (thanh cao), àk (thanh thấp), sɔ̌ɔn (thanh lên), sǎa (thanh lên), gon (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.