สยาม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สยาม nghĩa là xiêm la.
Nghĩa của สยาม
Danh từ riêng
- Xiêm La.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Siam (former name of Thailand: a country in Southeast Asia)
- Danh từ riêng Siam Square (a shopping district in Bangkok, Thailand)
Câu hỏi thường gặp
สยาม nghĩa là gì?
สยาม (danh từ riêng) nghĩa là xiêm la.
สยาม đọc thế nào?
สยาม đọc là sà-yǎam (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-yam; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), yǎam (thanh lên).