ล้างแค้น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ล้างแค้น nghĩa là phục thù, trả thù.
Nghĩa của ล้างแค้น
Động từ
- Phục thù, trả thù.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ล้างแค้น
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to avenge
Câu hỏi thường gặp
ล้างแค้น nghĩa là gì?
ล้างแค้น (động từ) nghĩa là phục thù, trả thù.
ล้างแค้น đọc thế nào?
ล้างแค้น đọc là láang-kɛ́ɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS lang-khaen; 2 âm tiết: láang (thanh cao), kɛ́ɛn (thanh cao).