TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ลูกขุน

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lûuk-kǔnRTGS luk-khun /luːk̚˥˩.kʰun˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ลูกlûukthanh xuốngphụ âm thấpขุนkǔnthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ลูกขุน nghĩa là bồi thẩm, thẩm phán, bồi thẩm đoàn.

Nghĩa của ลูกขุน

Danh từ

  1. Bồi thẩm, thẩm phán.
  2. Bồi thẩm đoàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ public officer; formally known as ลูกขุน ณ ศาลา (lûuk-kǔn-ná-sǎa-laa): body of high-ranking public officers responsible for running the administration of the state and offering advice to the sovereign, roughly equivalent to a modern-day cabinet; member of such body, such as minister; formally known as ลูกขุน ณ ศาลหลวง (lûuk-kǔn-ná-sǎan-lǔuang): body of judicial officers responsible for deciding questions of law in legal cases, as distinguished from ตระลาการ (dtrà-laa-gaan), whose responsibility is to decide questions of fact; member of such body; place of meeting of this administrative or judicial body; judge; tribunal; place of a judge or tribunal; place where a judicial decision is rendered; juror; jury

Câu hỏi thường gặp

ลูกขุน nghĩa là gì?

ลูกขุน (danh từ) nghĩa là bồi thẩm, thẩm phán, bồi thẩm đoàn.

ลูกขุน đọc thế nào?

ลูกขุน đọc là lûuk-kǔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS luk-khun; 2 âm tiết: lûuk (thanh xuống), kǔn (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.