ลับ
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lápRTGS lap
/lap̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ลับlápthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การลับ, ความลับ (thêm การ/ความ phía trước)
ลับ nghĩa là mài, vót, bí mật.
Nghĩa của ลับ
Động từ
- Mài, vót.
Tính từ
- Bí mật.
Từ ghép có ลับ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to whet, sharpen (a knife, etc.)
- Tính từ hidden from sight; secret
- Động từ to fade, die away, vanish, disappear
Câu hỏi thường gặp
ลับ nghĩa là gì?
ลับ (động từ, tính từ) nghĩa là mài, vót, bí mật.
ลับ đọc thế nào?
ลับ đọc là láp (phiên âm có dấu thanh), RTGS lap; 1 âm tiết: láp (thanh cao).