นั่งร้าน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นั่งร้าน nghĩa là giàn, giàn giáo.
Nghĩa của นั่งร้าน
Danh từ
- Giàn, giàn giáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scaffolding.
Câu hỏi thường gặp
นั่งร้าน nghĩa là gì?
นั่งร้าน (danh từ) nghĩa là giàn, giàn giáo.
นั่งร้าน đọc thế nào?
นั่งร้าน đọc là nâng-ráan (phiên âm có dấu thanh), RTGS nang-ran; 2 âm tiết: nâng (thanh xuống), ráan (thanh cao).