สสารมืด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สสารมืด nghĩa là vật chất tối.
Nghĩa của สสารมืด
Danh từ
- Vật chất tối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dark matter
Câu hỏi thường gặp
สสารมืด nghĩa là gì?
สสารมืด (danh từ) nghĩa là vật chất tối.
สสารมืด đọc thế nào?
สสารมืด đọc là sà-sǎan-mʉ̂ʉt (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-san-muet; 3 âm tiết: sà (thanh thấp), sǎan (thanh lên), mʉ̂ʉt (thanh xuống).