พิพิธภัณฑสถาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พิพิธภัณฑสถาน nghĩa là bảo tàng.
Nghĩa của พิพิธภัณฑสถาน
Danh từ
trang trọng- Bảo tàng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với พิพิธภัณฑสถาน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ museum
Câu hỏi thường gặp
พิพิธภัณฑสถาน nghĩa là gì?
พิพิธภัณฑสถาน (danh từ) nghĩa là bảo tàng.
พิพิธภัณฑสถาน đọc thế nào?
พิพิธภัณฑสถาน đọc là pí-pít-tá-pan-tá-sà-tǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS phi-phit-tha-phan-tha-sa-than; 7 âm tiết: pí (thanh cao), pít (thanh cao), tá (thanh cao), pan (thanh trung), tá (thanh cao), sà (thanh thấp), tǎan (thanh lên).