TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ปั้น

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bpânRTGS pan /pan˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปั้นbpânthanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การปั้น (thêm การ/ความ phía trước)

ปั้น nghĩa là nặn, nắn.

Nghĩa của ปั้น

Động từ

  1. Nặn, nắn; tạo dựng. (biên soạn)

Từ ghép có ปั้น

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shape or form by kneading, massaging, pressing, squeezing, or the like; to concoct; to create; to devise; to fabricate; to invent; to train: to guide or teach, as by subjecting to exercises or experiences
  • Lượng từ a classifier for soft or malleable things worked into round shapes by kneading, massaging, pressing, squeezing, etc.
  • Danh từ earthen teapot

Câu hỏi thường gặp

ปั้น nghĩa là gì?

ปั้น (động từ) nghĩa là nặn, nắn.

ปั้น đọc thế nào?

ปั้น đọc là bpân (phiên âm có dấu thanh), RTGS pan; 1 âm tiết: bpân (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.