ปราศจาก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปราศจาก nghĩa là không có, thiếu.
Nghĩa của ปราศจาก
Giới từ
- Không có, thiếu, không dính (ปราศจากน้ำตาล: không đường). (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ปราศจาก
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ without; excluding; lacking; free from.
Câu hỏi thường gặp
ปราศจาก nghĩa là gì?
ปราศจาก (giới từ) nghĩa là không có, thiếu.
ปราศจาก đọc thế nào?
ปราศจาก đọc là bpràat-sà-jàak (phiên âm có dấu thanh), RTGS prat-sa-chak; 3 âm tiết: bpràat (thanh thấp), sà (thanh thấp), jàak (thanh thấp).